| quá tải | tt. Vượt quá mức chuyên chở, sức chịu đựng: Xe chở quá tải. |
| quá tải | tt, trgt (H. tải: chở đồ) Chở quá nặng: Con bò không lên dốc được vì xe chở quá tải. |
| Lượng bệnh mới quá lớn , bệnh viện đều đang quá tải. |
| Đã nhiều lần sang làm việc tại các bệnh viện Ấn Độ , tôi rất hiểu sự quá tải của hệ thống y tế nơi đây. |
Tuy nhiên , trong dịch Covid , chỉ cần vài bác sĩ hay điều dưỡng nhiễm bệnh , mất vài tua trực là không còn gì cứu vãn do tình trạng bệnh viện ở đây thường xuyên quá tải , không có lực lượng dự bị , thay thế. |
| Và cả sự chủ quan ban đầu , cho mình đã chiến thắng Covid , dẫn đến quá tải cả hệ thống y tế , mà sự ra đi của hơn 32 ngàn người là một nỗi đau , trong đó đến nay , vẫn còn không ít gia đình chưa thể nhận tro cốt của người thân , do quá tải , hay do thất lạc… Năm 2021 cũng là năm biến động khi không ít quan chức cấp cao bị vào tù hay vướng vòng lao lý. |
| HCM , Bình Dương , Đồng Nai… tình trạng luôn là quá tải. |
| Thời gian gần đây , nhiều bãi rác quy mô lớn như : Tam Xuân 2 (Núi Thành) , Đại Hiệp (Đại Lộc) , Cẩm Hà (Hội An) luôn trong tình trạng qquá tải. |
* Từ tham khảo:
- quá tay
- quá thái
- quá thất
- quá tổ
- quá tội
- quá tớn