| hằng cửu | tt. Lâu dài, mãi-mãi, còn hoài. |
| hằng cửu | tt. Lâu bền, trường-cửu. |
| Những đêm canh lúa bên ánh con cúi leo lét giữa đồng khuya , ông thấy Huệ là người bạn nhỏ của mình trên đường hoài nghi , người bạn nhỏ như cái bóng của ông , giúp ông bớt nỗi cô đơn , mỗi lần dám đặt dấu hỏi to tướng lên ý nghĩa của cuộc đời , chân lý hằng cửu của đạo nho , sứ mệnh cao khiết của kẻ sĩ. |
* Từ tham khảo:
- khằng khặc
- khẳng
- khẳng định
- khẳng khái
- khẳng kheo
- khẳng khiu