| hàng | dt. Dòng, dãy, lớp, từng đường dài: Có hàng, gạch hàng, kẽ hàng, ngay hàng, sắp hàng; Tiếc vườn cúc rậm có hàng không bông; Người khôn xem lấy hai hàng tóc mai; Tham ba hàng chữ cho tày thế-gian; Một tiếng anh than hai hàng luỵ nhỏ (CD) // (R) a) Hạng, thuộc chung một lớp người: Ngang hàng, đồng hàng; Hàng chài, hàng giáp, hàng quận, hàng tỉnh, hàng trâm-anh // b) Hãng, tiệm, quán, đồ-vật bày bán (sắp có thứ-tự): Ăn hàng, bổ hàng, cửa hàng, đắt hàng, ế hàng, gian-hàng, giao hàng, khách-hàng, mối hàng, mở hàng, nhà hàng, ngân-hàng, Bày hàng hoa-quả tư mùa sẵn, Mở phố giang-san bốn mặt ngồi (HXH). |
| hàng | dt. Lụa, đồ may mặc dệt bằng tơ: Áo hàng, quần hàng, bộ đồ hàng. |
| hàng | đt. Đi biển, vượt biển, đưa đi trên mặt nước hay trên không. |
| hàng | gt. Đầu, chịu thua: Cầu hàng, lai-hàng, trá-hàng, xin hàng. |
| hàng | dt. Hòm, cỗ quan-tài, vật để người chết vào đi chôn: Mua hàng thêm quách. |
| hàng | trt. C/g. Hằng, cả, số nhiều: Hàng chục, hàng trăm, hàng ngàn. |
| hàng | - 1 I. dt. 1. Tập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành dãy. dàn hàng ngang viết thẳng hàng hàng đầu hàng ngũ. 2. Thứ bậc: hàng chú bác hàng cha chú. 3. Tập hợp người sống trong một đơn vị hành chính: hàng xóm láng giềng chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng hàng giáp hàng xứ. 4. Sản phẩm đem bán ra: giá hàng hàng cao cấp hàng hoá khách hàng. 5. Nơi bán hàng: hàng phở hàng bán ốc hàng quán cửa hàng ngân hàng. II. pht. Với số lượng nhiều và không xác định: có tới hàng vạn phải chờ lâu hàng giờ. - 2 dt. Loại vải mỏng và lắng: quần hàng. - 3 đgt. 1. Chịu thua đối phương: hạ vũ khí xin hàng hàng thì sống, chống thì chết hàng binh hàng thần hàng thư đầu hàng quy hàng. 2. Chịu bất lực: Việc này thì tôi xin hàng. |
| hàng | dt 1. Đồ bày ra để bán: Hàng bấc thì qua, hàng quà thì nhớ (tng); Lấy ai thì lấy một chồng, lấy anh hàng thịt ăn lòng sớm mai (cd) 2. Nơi bày những thứ để bán: Hà-nội băm sáu phố phường, hàng đậu, hàng đường, hàng muối trắng tinh; Theo nghiêm đường, mở ngôi hàng Lâm-tri (K) 3. Đồ dệt để may mặc nói chung: Hàng len; Hàng tơ 4. Người bán hàng: Bà hàng nước; Cô hàng cá; Anh hàng phở. |
| hàng | dt 1. Nói nhiều người hay nhiều vật xếp theo đường thẳng: Đứng thành hai hàng; Hàng cây dọc đường 2. Dòng nước mắt: Thềm hoa một bước, lệ hoa mấy hàng (K) 3. Dòng chữ: Lời lời châu ngọc, hàng hàng gấm thêu (K) 4. Quan hệ trong gia đình: Hàng bác; Hàng chú 5. Thứ bậc: Hàng bộ trưởng; Hàng võ quan; Chẳng trang đài các, cũng hàng trâm anh (LVT). |
| hàng | dt Nhóm người họp thành một đơn vị: Hàng phố, Hàng tỉnh, Hàng giáp; Ăn cơm nhà thổi tù và hàng tổng (tng). |
| hàng | tt 1. Nhiều lần và liên tục: Việc ấy phải làm hàng tuần mới xong 2. Một số lớn: Hàng trăm người đến dự buổi sinh hoạt; Hàng triệu con giun lúc nhúc trong hố. |
| hàng | đgt 1. Chịu thua: Nghe lời nàng nói mặn mà, thế công Từ mới trở ra thế hàng (K) 2. Không dám nhận (thtục): Việc rắc rối thế, thì tôi xin hàng. |
| hàng | dt. 1. Dãy, lớp có thứ tự; hạng, bực thứ: Học trò sắp hàng. Mấy lời trân-trọng, châu sa mấy hàng (Ng.Du) Chẳng trang đài các, cũng hàng trâm anh (Đ.Chiểu) // Hàng lệ. Hàng lẻ, dãy số lẻ. Hàng chữ. Hàng kẻ, hàng gạch. Hàng chục. Hàng trăm. Ngr. Nhóm, bọn: Hàng văn, hàng võ; hàng phố. // Hàng văn. Hàng võ. 2. a) Chỗ bày thành dãy để bán hoá vật: hàng thịt nguýt hàng cá. Hàng bấc thì qua, hàng quà thì nhớ (T.ng) // Hàng cá. b) Tiệm: Mở hàng bán đồ giải-khát. // Hàng sách. Hàng tơ lụa. Hàng giải-khát. Hàng cơm. Hàng đào, Nht. hàng tơ lụa (màu đào) Hàng hoa. Cô hàng hoa. c). Hàng-hoá: Kỳ tàu tới sẽ có nhiều hàng mới. // Mua hàng. Hàng xuất cảng. |
| hàng | (khd). Đi đường bể; ngr. đi đường. |
| hàng | đt. Chịu phục, chịu thua: Mới ba hiệp, đã xin hàng. |
| hàng | .- d. 1. Đồ bày ra để bán: Chợ đầy những hàng. 2. Tơ lụa nói chung: Đồ hàng mặc mát hơn đồ vải. 3. Đồ dệt để may mặc nói chung: Hàng len; Hàng mẫu. 4. Nơi bày những đồ để bán: Hàng tạp hoá. 5. Người bán hàng ở chợ hay bán rong: Cô hàng thịt; Cô hàng cá. |
| hàng | .- d. 1. Đường thẳng do nhiều người hay nhiều vật xếp thành: Đứng thành ba hàng. 2. Dòng: Hai hàng nước mắt; Hàng chợ. 3. Địa vị trong gia đình, trong xã hội; cấp bậc: Hàng bác, hàng chú; Hàng tướng hàng tá. 4. Thứ bậc: Đứng hàng nhì. |
| hàng | .- d. Từ đặt trên những danh từ chỉ một tổ chức gồm nhiều đơn vị nhỏ: Hàng giáp; Hàng tổng; Hàng phó. |
| hàng | .- t. Từ đặt trước những từ chỉ đơn vị thời gian hoặc số tròn, có nghĩa là "nhiều lần" đơn vị liên tục hay số ấy: Việc khó, phải làm hàng tuần mới xong; Đợi hàng giờ; Hàng triệu nông dân được chia ruộng đất. |
| hàng | .- đg. 1. Chịu thua: Quân địch hàng ta. 2. Không dám nhận: Việc khó khăn như thế thì xin hàng. |
| hàng | 1. Dãy, lớp: Quân xếp hàng. Học-trò xếp hàng. Nghĩa rộng: một tốp, một bọn: Hàng giáp, hàng đội, hàng phố. Văn-liệu: Hàng thịt nguýt hàng cá. Hàng săng chết phải bó chiếu. Hàng bấc thì qua, hàng quà thì nhớ. Ăn hàng con gái, đái hàng bà lão. Lấy ai thì lấy một chồng, Lấy anh hàng thịt ăn lòng sớm mai. Hàng văn đánh ngược. Một lời trân-trọng, châu sa mấy hàng (K). Để loan chiếc bóng, cho uyên chia hàng (Nh-đ-m). Chẳng trang đài-các cũng hàng trâm-anh (L-V-T). 2. Hoá-vật bày thành dẫy ở chợ để bán: Hàng quà, hàng bánh, hàng rau, hàng cá. Nghĩa rộng: nhà bày hoá-vật ra để bán: Hàng đường, hàng muối. 3. Nói chung các hoá-vật mua bán: Hàng xuất-cảng, hàng nhập-cảng. |
| hàng | Chịu phục: Giặc về hàng. Văn-liệu: Thế công từ mới trở ra thế hàng (K). ắt là Thái trở về hàng không sai (Nh-đ-m). Quan-quân tiễn kiệu kéo hàng (Nh-đ-m). |
| hàng | Đi đường bể (không dùng một mình). |
Nàng mang chuyện ấy kể cho mấy bạn gái hàng xóm. |
| Tất cả ba mẹ con , người nào cũng muốn cố công , góp sức , không ai muốn ỷ lại vào người khác để được nhàn rỗi nên cách mưu sống hàng ngày cũng bớt phần khó nhọc và cũng vì thế mà giữa ba mẹ con đã có mối tình thương yêu lẫn nhau rất bền chặt. |
| Chính bà đã phân vân không biết " ngả chiều nào vì bác Tạc bên hàng xóm cũng ngỏ lời hỏi Trác. |
| Trong lòng lúc đó nàng cũng thấy xôn xao , rạo rực , nàng cũng nghĩ ngợi , ước mong vẩn vơ , nhưng chỉ trong chốc lát , rồi vì bận công việc hhàngngày lòng nàng lại trở nên bình tĩnh như không có gì. |
Đằng sau , hai chiếc bể xây sát tường để hứng nước mưa dùng hhàngngày. |
| Những việc quen thuộc hhàngngày , nay không có nữa. |
* Từ tham khảo:
- giao của hai tập hợp
- giao danh nghĩa
- giao dịch bù trừ
- giao dịch hối đoái
- giao du
- giao dịch