| qua mặt | đt. Vượt qua rồi chạy trước: Bị xe lạ qua mặt // Xuyên-tạc, lừa dối: Qua mặt người lớn, qua mặt nhà cầm quyền |
| qua mặt | đgt. Bỏ qua, không hỏi ý kiến, trao đổi gì, tỏ ý coi thường: không thể qua mặt ông ấy được. |
| qua mặt | trgt Không thèm hỏi ý kiến người đáng lẽ mình phải có nhiệm vụ báo cáo: Vì được ông bộ trưởng tin cậy, hắn thường qua mặt ông vụ trưởng. |
| Thu trở về , đi ngang qua mặt chàng rồi vào phòng bên. |
| Chàng bỏ đi và càng khó chịu vì lúc đi ngang qua mặt Thu , Thu không thèm ngửng lên nhìn. |
Thu đi ngang qua mặt Trương tiến thẳng vào chỗ đặt bộ " sa lông ". |
Quang vừa hút xong một điếu nằm ngửa mặt nhìn lên trần nhà và đưa dài môi cho làn khói toả ngược qua mặt. |
| Đương cười nói tự nhiên , Trương thấy cái cười của mình ngượng dần dần , sợ họ cho là thua còn cố cười gượng nên Trương nghiêm nét mặt lại và thản nhiên đi qua mặt hai người. |
| Nàng đi vội qua mặt bà Phán và ông Phán để về phòng , nhưng bà Phán gọi giật lại hỏi mai mỉa : Thế nào mợ ? Loan đáp : Thưa mẹ không việc gì. |
* Từ tham khảo:
- qua ngày đoạn tháng
- qua phân
- qua phân đậu giải
- qua quýt
- qua rào vỗ vế
- qua sông đá sóng