| hàn the | dt. C/g. Bằng-sa hoặc Bô-rat na-tri (X. Bằng-sa). |
| hàn the | - d. Khoáng vật không màu, thường ở dạng bột trắng, dùng để hàn kim loại, làm thuốc, hoặc để chế biến thực phẩm. |
| hàn the | dt Hoá chất không màu, thường ở dạng bột trắng: Người ta dùng hàn the làm thuốc hoặc trộn vào thức ăn cho giòn. |
| hàn the | dt. Thường cũng gọi là hàng-sa. Chất dùng để làm thuốc, để tráng gương. |
| hàn the | .- d. Hoá chất dùng để hàn kim loại, làm thuốc hoặc trộn vào thức ăn bằng chất bột cho giòn. |
| hàn the | Tên chữ là bàng-sa. Một chất dùng để hàn và để làm thuốc. |
Nhiều nhà làm bánh sợ bánh nát thường cho một chút hàn the : đó là một điều nếu tránh được thì hay , vì hàn the ăn đầy. |
| 10 tấn mì sợ chứa hhàn theđược phát hiện ở Cần Thơ. |
| Khi kiểm tra một cơ sở làm mì sợi tại phường Hưng Lợi , quận Ninh Kiều , TP Cần Thơ , cơ quan chức năng đã phát hiện hơn 10 tấn mì sợi có chứa hhàn the. |
| Ngày 26/1 vừa qua , lực lượng Cảnh sát Phòng chống tội phạm về môi trường Công an TP Cần Thơ đã tiến hành kiểm tra cơ sở sản xuất mì Tân Thành , tọa lạc 180/14 Đường 30/4 , phường Hưng Lợi , quận Ninh Kiều , TP Cần Thơ phát hiện hàng chục tấn mì sợi chứa hhàn the. |
| Tại thời điểm kiểm tra , lực lượng chức năng phát hiện cơ sở sản xuất có hành vi pha trộn chất hhàn thevào nguyên liệu để sản xuất mì tươi. |
| Chủ cơ sở cũng đã thừa nhận việc cho hhàn thevào mì để mì dai hơn và bảo quản được lâu hơn. |
* Từ tham khảo:
- xà-đầu
- xà nhà
- xà-bì
- xà hành
- xà-huyệt
- xà-loại