| hạn lượng | dt. Ước-lượng tối-đa hay tối-thiểu: Hạn-lượng 10 lít chớ không hơn. |
| hạn lượng | dt (H. hạn: chừng mực; lượng: số lượng) Khả năng chứa đựng đến mức nào: Số người lên xe hàng phải có hạn lượng. |
| hạn lượng | đt. Đo, định số lượng. |
| hạn lượng | .- Khả năng chứa đựng đến mức nào. |
| Tuyên bố trên được đưa ra sau khi LHQ thông qua nghị quyết tăng cường biện pháp trừng phạt Triều Tiên , bao gồm giới hhạn lượngxuất khẩu dầu thô sang Triều Tiên và trục xuất lao động Triều Tiên đang làm việc ở nước ngoài trong vòng 24 tháng , thay vì 12 tháng theo đề nghị ban đầu. |
| Ảnh minh họa : Internet Tùy theo từng loại sỏi thận mà chế độ ăn kiêng cũng khác nhau : Sỏi canxi : Giới hhạn lượngcanxi đưa vào không quá 600 mg/ngày nên gia tăng lượng chất xơ (từ rau và trái cây là chính). |
| Tác giả của nghiên cứu , giáo sư Kai Bussmann , cho rằng số các giao dịch bất hợp pháp như vậy thực tế có thể kiểm soát dễ dàng bằng cách giới hhạn lượngtiền mặt có thể thay đổi. |
| Nhưng ngay cả khi Trung Quốc giới hhạn lượngkhí thải thì vẫn còn các nước gia tăng lượng khí thải như Ấn Độ. |
| Với trẻ béo phì , nên giới hhạn lượngbánh được ăn trong ngày , khẩu phần ăn trong ngày sẽ trừ bớt phần do bánh cung cấp. |
| Vì thế , dù là loại thức uống giải khát được yêu thích nhất nhưng chúng ta cũng chỉ nên dùng có hhạn lượngnhất định , và quan trọng nhất là thạch sương sáo phải được chế biến bởi những cơ sở sản xuất có uy tín hoặc được làm bởi chúng ta với việc thật sự đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. |
* Từ tham khảo:
- thiểu não
- thiểu năng
- thiểu số
- thiếu
- thiếu
- thiếu bảo