| hạn hẹp | - tt Có mức độ ít ỏi: Đồng lương hạn hẹp; Khả năng hạn hẹp; Ngân sách hạn hẹp. |
| hạn hẹp | tt Có mức độ ít ỏi: Đồng lương hạn hẹp; Khả năng hạn hẹp; Ngân sách hạn hẹp. |
| Ban đầu phạm vi in ấn hết sức hạn hẹp chỉ trong khu vực triều đình và nhà chùa. |
| Rồi đến khi sinh con , thời gian lại hạn hẹp , không có thì giờ để nghỉ ngơi. |
| Hình như ông hiểu Lễ và Văn nó hơi hạnhạn hẹp |
| Sau hơn 11 năm thực hiện mới chỉ nâng cấp , sữa chữa các đoạn tuyến với tổng chiều dài 18 ,9km (chiếm khoảng 12% so với Quyết định số 58/2006/QĐ TTg) trong khi nguồn ngân sách tỉnh rất hhạn hẹp, chỉ đủ thực hiện các sữa chữa nhỏ mà mang tính khẩn cấp hoặc tạm thời. |
| Bình luận về mô hình bảo tàng của NAG người Pháp , NAG quốc tế Đạt Vũ nói : Bản chất của bảo tàng là một nơi có chuyên môn và thẩm quyền , nhưng bảo tàng của Réhahn chủ yếu trưng bày ảnh chụp chủ quan và miêu tả đại diện của các dân tộc dưới góc độ tối giản và hhạn hẹp. |
| Với ngân sách hhạn hẹp, Võ chỉ làm nội thất bằng vật liệu gỗ tạp nhưng tìm thợ mộc lành nghề để "đo ni đóng giày" bàn ghế nhỏ xinh. |
* Từ tham khảo:
- đổ ruột
- đổ sổ
- đổ vạ
- đổ vãi
- độc-quả
- độc-tâm