| đổ vạ | đt. Nh. Đổ tội. |
| đổ vạ | đgt Như Đổ tội: Cậy mình là phải chỉ quen đổ vạ cho người (BNĐC). |
| đổ vạ | đg. nh. Đổ tội. |
Nó lại lên mặt dạy nàng : Ai lại để cá không đậy điệm gì cả ! Chó treo , mèo đậy chứ ! Trác mắng nó : Tao đã dặn mày , mày " vâng " rồi bỏ đó , mày còn nói gì ! Đừng có dđổ vạ, chỉ láo quen ! Thằng nhỏ không chịu nhường lời : Cô bảo ai láo , cô làm không nên tôi bảo , cô lại bảo láo. |
Mợ phán cứ sang sảng : À ! Con này gớm thật ! Mày nằm ưỡn nằm ẹo không nên mày ngã mày lại đổ vạ tại bà ! Rồi mợ đấm , mợ tát túi bụi , có khi mợ phát cả vào con bé mới đẻ. |
| Bà bảo có cá đổ vạ cho cơm , thôi thì đừng nấu cơm nữa. |
| Và có khi , nhà sản xuất dđổ vạvì có scandal nên mới bị lỗ chứ không phải do chất lượng phim. |
| Minh vốn không hài lòng về việc Trâm hay nói xấu mẹ , giờ lại dđổ vạmình bị mấy loại bệnh linh tinh , anh cũng bùng phát. |
* Từ tham khảo:
- bên đỏ
- bên đời
- bên hông
- bên hữu
- bên kia
- bên lẻ