| hạn chỉ | đt. Ngăn-cấm, không cho quá mức // dt. Kỳ-hạn ngưng hành-động: Hạn-chỉ một tháng. |
| hạn chỉ | đt. Cầm lại, gữ lại: Cỏ cú hạn-chỉ được máu. |
| Sau khi ra mắt các phiên bản màu đen và bạc , cùng phiên bản đặc biệt màu đỏ , Oppo vừa tung ra phiên bản Oppo F5 Xanh thạch anh với số lượng giới hhạn chỉcó 4.500 chiếc. |
| Theo chị Thùy Dương , trước khi xuất hiện dấu hiệu bệnh , ông Sơn có các bệnh lý nền như đường huyết , cholesterol , triglycerides bị vượt quá giới hhạn chỉsố bình thường , ngoài ra không có bệnh hiểm nghèo. |
| Đối với nhiều nhà đầu tư (NĐT) , bitcoin được xem như vàng của thế giới internet , vì nó có tính khan hiếm , trữ lượng giới hhạn chỉcó 21 triệu bitcoin. |
| First Edition là phiên bản đặc biệt của Bentayga được Bentley trình làng tháng 11/2015 với số lượng giới hhạn chỉ608 chiếc nhằm tôn vinh sức mạnh 608 PS của khối động cơ được trang bị cho xe. |
| Siêu môtô Ducati 1299 Panigale S phiên bản Anniversario giới hhạn chỉ500 chiếc được sản xuất và phân phối trên toàn thế giới chính thức "cập bến" Việt Nam lần đầu tiên vào tháng 4/2017 vừa qua. |
| Đến ngày 1/5/2008 , luật mới có hiệu lực tại Nhật đã giới hhạn chỉnhững người có tên trong hộ khẩu hoặc những người cần bản sao hộ khẩu để thực thi một số quyền của họ (như người thu nợ , người thực thi di chúc) mới có thể tiếp cận bản sao một hộ khẩu nào đó. |
* Từ tham khảo:
- đường hoa mai
- đường hoè
- đường khâu
- đường kia nỗi nọ
- đường một chiều
- đường ngầm