| đường ngầm | dt Đường đi ở dưới mặt đất: Những đường ngầm chằng chịt ở Củ-chi. |
Đấy chỉ là câu nói đùa , nhưng câu nói ấy thốt gợi chàng yên lặng , nhìn ra ngoài đường ngầm nghĩ. |
| Trước đây không mấy đêm là không có xe đổ , hàng bung ra vì đoạn đường ngầm và đoạn đường dốc quá hiểm trở. |
| Trước đây không mấy đêm là không có xe đổ , hàng bung ra vì đoạn đường ngầm và đoạn đường dốc quá hiểm trở. |
| Người người phía xa ào tới như bị một khối nam châm hút vào đường ngầm. |
| Phải mất 15 ngày mới hoàn thành hệ thống hầm liên hoàn , từ hầm chỉ huy có thể đi đến các hầm khác bằng dđường ngầmdưới đất , địch hoàn toàn không biết. |
| Robot TBM có tổng chiều dài 70 m , nặng 300 tấn được mệnh danh là "quái vật" sẽ đào dđường ngầmdài 781m trong gói thầu 1b của tuyến metro số 1 (Bến Thành Suối Tiên). |
* Từ tham khảo:
- huyết tính
- huyết tộc
- huyết trần
- huyết trệ
- huyết trĩ
- huyết trưng