Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ham mồi
đt. Mê mồi, thấy mồi không ngon theo riết
: Cá ham mồi; Kẻ háo-sắc ham mồi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
âm sắc
-
âm sâm
-
âm súc
-
âm tà
-
âm tàng
-
âm tạng
* Tham khảo ngữ cảnh
Cá vàng lơ lửng giếng xanh
Thong dong chốn ấy một mình thảnh thơi
Ai ngờ cá lại
ham mồi
Bỏ nơi mát mẻ , tìm nơi lạnh lùng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ham mồi
* Từ tham khảo:
- âm sắc
- âm sâm
- âm súc
- âm tà
- âm tàng
- âm tạng