| hăm hở | trt. Hăng-hái, cách sấn-sướt, sốt-sắng, tự tin: Hăm-hở hãy đang hăng sức trẻ, Chiều-lòn e cũng mỏn hơi già (PVT) // tt. Mạnh-mẽ, mau-mắn: Bộ-tịch hăm-hở. |
| hăm hở | - đgt Có vẻ sốt sắng và hăng hái: Người đời hăm hở lo công việc (PhBChâu); Tôi hăm hở trèo ngay một cái dốc (NgTuân). |
| hăm hở | đgt Có vẻ sốt sắng và hăng hái: Người đời hăm hở lo công việc (PhBChâu); Tôi hăm hở trèo ngay một cái dốc (NgTuân). |
| hăm hở | tt. Hăng-hái, vui-thích. |
| hăm hở | .- Sốt sắng và hăng hái: Cán bộ hăm hở đi nghiên cứu thực tế. |
| hăm hở | Hăng-hái, vui thích: Hăm-hở về báo tin thi đỗ. Cũng nói là “hăm-hăm hở-hở”. Văn-liệu: Hăm-hở mài nanh giũa vuốt, Chỉ non tây thề chẳng đội trời chung (văn tế trận-vong tướng-sĩ). Mũi đồng bác đôi lần hăm-hở (Ch. ph). |
| Nhưng mợ phán vội vàng hhăm hởtúm tóc lôi lại : Mày trốn đâu với bà. |
| Chắc chị đã mỉm cười , mỉm cười chế nhạo , khinh bỉ em Trọng đã hăm hở lăn lưng vào nơi phú quý. |
Với lòng ngây thơ của tuổi trẻ , chị Lan hăm hở chạy về nhà lấy áo. |
Áo vắt vai đi đâu hăm hở Em đã có chồng rồi mắc cỡ lêu lêu. |
| Họ hăm hở tiến về phía gia đình ông giáo , giọt chai từ đầu ngọn đuốc rỏ xuống mặt đất ướt kêu lèo xèo. |
| Sự hăm hở của Huệ đã khiến ông giáo phấn khởi trở lại , và sau một lúc dùng dằng , ông luôn luôn bị cuốn hút vào cuộc phiêu lưu kỳ lạ của học trò. |
* Từ tham khảo:
- sùng mộ
- sùng ngoại
- suông nhạt
- suông tình
- sụp lạy
- sụp lở