| hầm hè | tt, trgt Như Hằm hè: Những quân hiếu chiến trên hoàn cầu gây sự hầm hè muốn đánh nhau (Tú-mỡ). |
| hầm hè | .- X. Hằm hè. |
Trong bốn năm như thế , ngày ngày hai bên địch hầm hè với nhau , cái vui của người này là cái buồn của người kia. |
| Rồi con nghe có tiếng bàn ghế ngã , tiếng hầm hè vật đánh đạp đổ nhau. |
Hắn nhe răng ra , hầm hè : Mặc kệ ! Có giỏi thì ra đây chơi nhau chứ đứng nói xỏ đấy à? Máu nóng trong người tôi sôi sùng sục , tưởng nghe tiếng được. |
| Nhanh như cắt , chiếc xe CS113 bật còi hú và quay ngoắt lại , lao về hướng tin báo cùng CAP Lê Đại Hành kịp thời giải tán gần 20 thanh thiếu niên trong đó có cả nữ đang hhầm hèchuẩn bị lao vào nhau. |
| Chị Hồng Anh (Công ty bất động sản) chia sẻ : Thấy con gái cứ ngày càng tỏ ra giận dữ và hay hhầm hè, đánh mắng em , ban đầu mình chỉ quát nạt , phạt con bé đẻ chặn cơn bất hòa của chúng lại. |
* Từ tham khảo:
- sang tiểu
- sành ăn
- sao biển
- sao cho
- sao không
- sao mà