| hằm hè | trt. C/g. Hằm-hừ, toan gây chuyện: Hằm-hè muốn đánh nhau. |
| hằm hè | đgt Tỏ vẻ tức giận và định gây chuyện: Hắn nhe răng ra, hằm hè (Tô-hoài). |
| hằm hè | tt. Mới bắt đầu giận-dữ: Hằm-hè chực sinh-sự. |
| hằm hè | .- Tức giận và định gây chuyện: Hằm hè chực đánh nhau. |
| hằm hè | Trỏ bộ giận-dữ chỉ muốn sinh-sự: Hai người hằm-hè chực đánh nhau. |
Men dải sông ức vạn sinh linh , nghiến răng tức tối , Giữ các quận bốn phương hào kiệt , tuốt kiếm hằm hè ,. |
| Nào tôi có chạy mất đâu ! Ông Cai lệ nổi cơn lôi đình , tặng luôn anh Dậu năm bảy cái tát vào mặt và hằm hè : Bướng với ông à. |
Cai lệ vẫn giọng hằm hè : Nếu không có tiền nộp sưu cho ông bây giờ , thì ông sẽ rỡ cả nhà mày đi , chửi mắng thôi à. |
| Rồi tôi thấy Săn Sắt kéo đến mép nước phía chúng tôi , hằm hè toan nhảy hẳn lên bờ đòi choảng nhau , rất hung hăng. |
| Đông đặc , nhưng khác mấy hôm trước , không ai hằm hè , không ai chú ý tới tôi. |
| Chúng tôi hằm hè nhau , giằng giữ nhau rồi lại đùn đẩy nhau cái trách nhiệm phải về sống với mẹ. |
* Từ tham khảo:
- bưng
- bưng
- bưng
- bưng
- bưng biền
- bưng bít