| hầm hập | tt. Nóng âm-ỉ: Sốt hầm-hập. |
| hầm hập | tt, trgt Nóng nhiều như bị sốt: Cảm thấy tay mình nóng hầm hập (Tô-hoài). |
| hầm hập | .- Nóng nhiều trong cơn sốt: Người sốt hầm hập. |
| hầm hập | Nóng âm-ỉ: Người phải cảm sốt hầm-hập. |
| Ngay cả khi ông cầm lấy cổ tay nó nóng hầm hập , cậu ta cũng không buồn và không đủ sức quay ra nhìn xem người cầm tay mình là ai. |
| Hơi nóng từ nó toả ra hầm hập. |
| Tôi bị cảm. Đêm đó , tôi sốt hầm hập và không ai biết |
| Ngay cả khi ông cầm lấy cổ tay nó nóng hầm hập , cậu ta cũng không buồn và không đủ sức quay ra nhìn xem người cầm tay mình là ai. |
| Hơi nóng từ nó toả ra hầm hập. |
| Nếu không phải dân nhậu thật khó mà hiểu được tại làm sao hàng trăm con người lại ngồi cắm cọc trên một đoạn vỉa hè xi măng nóng hầm hập , mồ hôi mẹ mồ hôi con cứ ô tô ma tích bò ra ướt sũng cả quần lót áo lót , rồi ướt ra quần dài , áo sơ mi chỉ để uống vài cốc bia , nhá vài lát ngẩu pín , nói vài câu chuyện tầm phào. |
* Từ tham khảo:
- biến dạng kế
- biến dạng nén
- biến dạng nóng
- biến dị
- biến dị di truyền
- biến dị tổ hợp