| phục tòng | (tùng) đt. C/g. Tòng-phục tuân theo, vui lòng chịu lệnh sai-khiến hay làm theo ý người: Phục-tòng mạng-lệnh; thiểu-số phục-tòng đa-số |
| phục tòng | - Cg. Phục tùng. Thuận theo: Phục tòng lẽ phải. |
| phục tòng | đgt. Phục tùng. |
| phục tòng | đgt (H. phục: chịu theo; tòng: theo) chịu tuân theo: Mỗi cán bộ, mỗi đảng viên phải hoàn toàn phục tòng lợi ích của Đảng (HCM). |
| phục tòng | (tùng) đt. Tuân theo, chịu nhục. |
| phục tòng | .- Cg. Phục tùng. Thuận theo: Phục tòng lẽ phải. |
| phục tòng | Tuân theo: Phục tòng mệnh lệnh. |
Lâm nói : Chỉ sợ người ta dựa vào cớ mình bất phục tòng chồng , cho mình định tâm giết người vì căm tức. |
| Như đa số phụ nữ Việt Nam , cái nết phục tòng đã ăn sâu vào tuỷ não của nàng. |
| Chàng vẫn biết là nàng dịu dàng nết na và luôn luôn phục tòng chồng thì sẽ chẳng bao giờ lớn tiếng trách mình cả. |
| Theo lễ nghi , vợ phải phục tòng , chồng bảo sao nghe vậy , dẫu bị áp chế cũng không dám hé môi. |
| Chàng có hiểu đâu rằng thống khổ trong mấy năm trời đã làm cho Mai trở nên kiên nhẫn và biết phục tòng số mệnh. |
| Nàng cũng biết thân biết phận lắm : Sợ khi về nhà người ta nhem nhuốc quá thì sẽ bị người ta chê cười và khinh bỉ , nàng đã hết sức làm ra mặt chiều chuộng và phục tòng dì ghẻ để nhờ dì ghẻ xin cha một món tiền để sắm đồ cưới kha khá một chút. |
* Từ tham khảo:
- phục trang
- phục tùng
- phục vi
- phục viên
- phục vụ
- phui pha