| hầm hào | dt Công sự đào trong đất để ẩn nấp mà chiến đấu: Lên Điện-biên-phủ, cố tìm đến những hầm hào cũ. |
| hầm hào | .- d. Hố trú ẩn ăn thông ra ngoài bằng những đường xẻ dưới đất. |
| Chỉ có dân làng thôi ! Khi tôi dẫn quân vào , thấy hầm hào họ đào kiên cố lắm. |
| Tuy làng mới được giải phóng mấy tháng nhưng không phải dò mìn , gỡ dây thép gai , nhặt mảnh bom , đầu đạn và san lấp hầm hào như những làng quanh vùng Tây. |
| Xung quanh , hầm hào từng cụm , chi chít , có một cô nuôi quân đang hì hục trẻ củi nấu cơm. |
| Tuy làng mới được giải phóng mấy tháng nhưng không phải dò mìn , gỡ dây thép gai , nhặt mảnh bom , đầu đạn và san lấp hầm hào như những làng quanh vùng Tây. |
| Từ các đồng chí chỉ huy Viện đến bác sỹ , y tá , hộ lý đều tranh thủ xây dựng hhầm hàolàm nhà mổ , nhà kỹ thuật bảo đảm khi địch bắn phá vẫn an toàn cho thương binh , bệnh binh. |
| Hai tiểu đoàn an ninh vũ trang đã tổ chức một cuộc đại di chuyển đưa các đồng chí lãnh đạo Trung ương cục ra khỏi vùng chiến sự an toàn , đồng thời nhanh chóng chiển khai đào hhầm hào, công sự để phản kích lại hỏa lực địch. |
* Từ tham khảo:
- bít-quy
- bít rít
- bít rít
- bít tất
- bít tất tay
- bít-tết