| bít tất | - d. Đồ dệt hoặc đan bằng sợi, len, nylon, v.v., dùng mang ở chân. |
| bít tất | Đồ dệt hình túi dùng để xỏ chân chống rét hoặc cho lịch sự: mua đôi bít tất o đôi bít tất màu da chân. |
| bít tất | dt Đồ bằng sợi hoặc bằng len đan hay dệt dùng để bao chân: Quần tố nữ, bít tất tơ, giầy Gia-định bóng (TrTXương). |
| bít tất | d. Đồ bằng sợi, len, đan hay dệt, bao ngoài tay, chân, để làm đồ phục sức hay để chống rét, chống bẩn: Bít tất tay bằng da; Bít tất chân bằng sợi. |
| bít tất | Cái để mặc vào chân. |
Tân giơ lên cho vợ xem một đôi bít tất len trắng xinh đẹp. |
| Nào cái áo nhiễu tây màu cà phê sữa Năm may ngày mới lấy nhau ; nào chiếc quần nái mới và cặp áo the một phen đã nằm ở hiệu cầm đồ dạo Bính có mang đứa con trai đẻ sẩy ; nào đôi dép Nhật bản và đôi bít tất phin hồng mua ngày hăm chín tháng chạp năm xưa. |
| Chân y đi giày vải đen , bít tất bao giờ cũng trắng như mới. |
| Bệnh nhân hồi ấy đa số là vợ các ngài viên chức đến đẻ , đến chữa một cái răng sâu một cái hạch , một cái mụn nhỏ trên đầu chẳng hạn , nên trong nhà thương , người ta chỉ thấy những bà quần áo sạch như cái đũa Nhật Bản , lẹp kẹp đôi guốc nũng nịu vì những đôi bít tất bông tùm hụp trong những cái khăn vuông , hoặc ra cửa sổ ngắm cảnh chợ búa , làng mạc dưới đồi , hoặc nằm trong chăn để đọc một tờ báo , một cuốn tiểu thuyết. |
| Có một bà thông , vì không thấy dép , cứ nguyên đôi bít tất lụa , giẫm phăng xuống đất , chạy theo người khán hộ. |
* Từ tham khảo:
- bít tất tay
- bít-tết
- bít-tông
- bịt
- bịt bùng
- bịt được miệng vò miệng lọ, ai bịt được miệng o miệng dì