| hàm bạnh | dt. Xương quai hàm nhô ra rộng hai bên: Hàm bạnh cương-quyết. |
| Cằm của Kiên nhọn thêm , hai xương hàm bạnh ra. |
| Mày Tuyên rậm , hai hàm bạnh , giống Nhật , còn cái mũi nhô và cao hơn , môi dưới mỏng mím lấy môi trên , không trệ xuống cằm như môi Nhật. |
| Đôi vai rộng bè khom khom chồm tới trước như một con giả nhơn ; khi hắn ngóc lên , tôi vừa kịp trông thấy một nửa bên quai hàm bạnh ra , trán rất thấp , vòm mắt nhô cao , lông mày rậm rịt. |
| Trên ngực trắng xoá những vòng băng đẫm máu , phía dưới chỉ có một chiếc quần cụt cũng rách te tua , chân trần giẫm đất , vầng trán căng gồ lên lấm tấm mồ hôi , quai hàm bạnh ra nén chặt đau đớn , từng bước từng bước một , anh đi ra phía cánh cửa đóng kín. |
| Chợt anh sững ra... Phải rồi ! Sao lại thế nàỷ Người đại úy trước mặt có dáng người thâm thấp , quhàm bạnh.nh to , cặp môi dày... Rõ ràng anh có nét rất giống tên cướp "Đệ nhị mải võ". |
| hàm bạnh. Thái dương giần giật |
* Từ tham khảo:
- phòng ba
- phòng học
- phòng loan
- phòng luận tội
- phòng ngủ
- phòng tư