| hâm | đt. Nấu (đun) lại cho nóng: Hâm canh, hâm đồ ăn lại // Dở lại chuyện cũ: Bỏ qua thì thôi chớ hâm lại thì sốt-dẻo. |
| hâm | đt. Ham, chuộng, hưởng chịu. |
| hâm | - 1 tt Hơi gàn: Cậu ta khó lấy vợ vì có tính hâm. - 2 đgt Đun lại thức ăn cho nóng: Canh để phần nguội rồi, cần hâm lại. |
| hâm | tt Hơi gàn: Cậu ta khó lấy vợ vì có tính hâm. |
| hâm | đgt Đun lại thức ăn cho nóng: Canh để phần nguội rồi, cần hâm lại. |
| hâm | đt. Đun lại cho nóng: Đỏ lửa hâm trà một mụ hầu (Ng.b.Khiêm) |
| hâm | (khd). Hưởng; thích: Hâm mộ. |
| hâm | .- đg. Đun lại cho nóng: Hâm canh. |
| hâm | Đun lại cho nóng: Hâm canh, hâm thuốc. |
| hâm | Hưởng (nói về quỉ-thần). |
| Một vịt sữa có khi hai ba ngày thằng bé ăn không hết mà mợ phán cũng chẳng cho hâm lại , không hề thay. |
| Tuy trời nóng như hâm , mồ hôi ra ướt đầm áo trong mà Trọng cũng không buồn cởi áo bành tô xanh đầy vết dầu xe ôtô. |
Thôi , để tôi đi dọn cơm đồng thời hâm lại các món ăn. |
| Trán chỉ hâm hấp sốt , nhưng đôi mắt vẫn còn vẻ dại khờ. |
| Họ không có điểm nào chung để hâm nóng cuộc giao thiệp , cũng không đủ kiên nhẫn khách sáo về những chuyện mưa nắng. |
| Chả nhẽ lại đi kiện là tôi tốt lắm , tôi cống hiến và hy sinh nhiều lắm , cấp trên phải chỉ thị cho chi bộ kết nạp tôi vào Đảng ? Hoạ là anh chàng hâm ! Mà dù có nhận được đơn từ ý kiến của xung quanh về việc đó thì cùng lắm cũng chỉ yêu cầu cơ sở xem xét , nghiên cứu kỹ lưỡng , công minh chứ làm sao mà thay thế được họ. |
* Từ tham khảo:
- thị uy
- thị uỷ
- thị vệ
- thị xã
- thia lia
- thia thia