| hải tặc | X. Hải-khấu. |
| hải tặc | - dt (H. tặc: cướp) Cướp biển: Những phụ nữ di tản đã bị bọn hải tặc hãm hiếp. |
| hải tặc | dt (H. tặc: cướp) Cướp biển: Những phụ nữ di tản đã bị bọn hải tặc hãm hiếp. |
| hải tặc | dt. Nht. Hải-phỉ. |
| Có người không thể quên cảnh hải tặc giết chồng mình , cướp tiền vàng , vứt xác xuống biển rồi bị chúng thay nhau hãm hiếp. |
| Nhưng nhìn mặt con là họ lại nhớ đến mặt tên hải tặc. |
| Đó là xây dựng hệ thống phòng thủ ven biển , xây dựng lực lượng hải quân , ban hành và thực hiện các chính sách về quản lý thuyền bè , tuần tra , cứu hộ , cứu nạn và chống hhải tặctrên biển , xác lập và thực thi chủ quyền trên các đảo và hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa. |
| Xây dựng lực lượng thủy quân , ban hành và thực hiện các chính sách về quản lý thuyền bè , tuần tra , cứu hộ , cứu nạn và chống hhải tặctrên vùng Biển Đông , nhà Nguyễn đã thể hiện tầm nhìn chiến lược đối với lãnh hải quốc gia. |
| Ở khu vui chơi gia đình , Đảo hhải tặchay Thử thách mãng xà đem đến những giây phút sảng khoái. |
| Cách đó không xa là khu vui chơi gia đình với các trò chơi vận động đỉnh cao , đòi hỏi từ người chơi sự gắn kết và phối hợp ăn ý , như Thử thách mãng xà , Đảo hhải tặcĐiểm nhấn tại công viên nước Typhoon Water Park là các trò chơi mạo hiểm dành cho những người đam mê thử thách. |
* Từ tham khảo:
- vận-động-trường
- vận-hà
- vận-hành bảo-vệ
- vận-hành đêm
- vận-hành hàng dọc
- vận-hành ngày