| hai năm rõ mười | ng Rành rành rồi, không sai tí nào, không cãi được nữa: Việc ấy đã hai năm rõ mười rồi, còn bàn cãi gì nữa. |
| hai năm rõ mười |
|
| Nhưng càng nói , càng thấy những việc tưởng hhai năm rõ mườirồi thì cũng thành ra mù mờ , không được kết luận và xử lý thỏa đáng. |
| Tác giả Andrew Young tuyên bố với hãng ABC News : Câu chuyện xấu xa đã hhai năm rõ mười, không thể che giấu mãi , gần 3 năm sau thủ phạm mới thú nhận. |
| Khi sự việc hhai năm rõ mườinhư thế , trên mạng xã hội , không ít Fan của Mỹ Tâm nhảy vào bênh vực thần tượng , lôi nhạc sĩ Vũ Xuân Hùng ra chỉ trích đã "dựa hơi Mỹ Tâm để... nổi tiếng" ! |
* Từ tham khảo:
- ớn
- ớn cựa
- ớn gà
- ớn mặt
- ớn ngược
- ớn óc