| hải miên | dt (H.miên: sợi bông) (cn. Bọt biển) Chất nhẹ và xốp lấy từ một loài động vật ở biển: Đặt những miếng hải miên quanh núi non bộ. |
| hải miên | .- Cg. Bọt bể. Chất nhẹ và xốp lấy từ một loài động vật ở biển. |
| Được chuyển thể từ truyện ngắn cùng tên của nhà văn Hhải miên, vở kịch Visa của đạo diễn Cù Kim Chi (Chi Cù) được chính thức công diễn vào tối 8/1. |
* Từ tham khảo:
- vong ân
- vong ân bội nghĩa
- vong bản
- vong gia bại sản
- vong gia thất thổ
- vong hoài