| hải mã | dt. (động): Cá ngựa ở biển, đầu giống đầu ngựa. |
| hải mã | dt (H. mã: ngựa) Thứ cá biển xương cứng, nhỏ độ năm sáu tấc, nhưng có hình như đầu ngựa: Hải mã có thể dùng làm thuốc. |
| hải mã | dt. (đ) Loại thú lớn, bốn chân ngắn xoè ra như bốn cái vây, miệng có nanh lớn như hai cái ngà nhỏ mình dài 6, 7 thước ở các miền bắc và nam-cực. |
| hải mã | Con cá nhỏ bằng ngón tay, hình nó như đầu con ngựa. |
[83a] Mùa thu , tháng 7 , đổi hai quân Hỏa đồng thành quân Thần lôi , Thần điện ; các quân Thiện trạo thành quân Hải hồng , hải mã , Hải kinh , Hải thu , quân Bát náo thành quân Hải cốt. |
| Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức bắt đầu triển khai phương pháp mới này và đã tiến hành 2 ca phẫu thuật cắt thùy thái dương trên bệnh nhân xơ hóa hhải mã. |
* Từ tham khảo:
- tiêu-trình
- tiêu-quản
- tiêu-diện
- tiêu-lự
- tiêu-tâm
- tiêu-diệp