| hải lưu | - d. Dòng nước ở biển hay đại dương chảy theo một hướng nhất định. |
| hải lưu | dt (H. lưu: nước chảy) Dòng nước ở biển theo một phương hướng nhất định: Chỗ hai dòng hải lưu gặp nhau thường có nhiều cá. |
| hải lưu | dt. Dòng nước biển. |
| hải lưu | - Dòng nước ở biển có phương hướng nhất định. |
| Mặt khác , do tác động của các dòng hhải lưugây sụt lún phần chân kè. |
| c. Hạn chế triển khai các dự án ở thềm bờ biển tiếp giáp với núi Sơn Trà làm tăng nguy cơ phá hủy rặng san hô ven bờ , làm thay đổi dòng hhải lưu, phá hủy bờ biển , ảnh hưởng kinh tế xã hội của dân cư. |
| Do khu vực này có nhiều đảo vịnh ven bờ , ông Hhải lưuý người dân cần chú ý các phương án sẵn sàng đối phó với bão , bởi gió ngoài biển lúc này hoạt động rất mạnh. |
| Biển của Việt Nam có nhiều dòng hhải lưunóng , lạnh khác nhau nên nguồn cá , hải sản khá phong phú. |
| hải lưuvà gió đã tạo dựng một lưỡi cát dài , với vô số vật liệu do sông đổ ra. |
| Bí thư Hà Nội Hoàng Trung Hhải lưuý Sở QH KT tuyển dụng công chức theo 2 phương án mà ông Trần Huy Sáng nêu ra đều được. |
* Từ tham khảo:
- trật bầu lương
- trật cặc
- trật chân
- trật chỗ
- trật đề
- trật đường rầy