| hải lục không quân | ng (H. lục: đường bộ; không: không trung; quân: quân đội) Quân đội gồm có hải quân, lục quân và không quân: Thực dân phản động Pháp động viên hải lục không quân hàng chục vạn người (HCM). |
| hải lục không quân | dt. Hải-quân, lục-quân và không-quân. |
| hải lục không quân | - "Hải quân, lục quân, không quân" nói tắt. |
| Mỹ thành lập Lực lượng triển khai nhanh (RDF) , tiền thân của Bộ chỉ huy Trung tâm Mỹ , vào đầu thập niên 1980 nhằm triển khai các đơn vị hhải lục không quântới mọi điểm nóng trên thế giới một cách nhanh chóng. |
| Với việc giới thiệu BrahMos A , dòng đạn tên lửa hành trình hợp tác Nga Ấn BrahMos đã có đủ các phiên bản hhải lục không quân. |
* Từ tham khảo:
- ga tổng-dinh
- ga trung-gian
- gà con
- gà cựa
- gà dao
- gà điều