| hãi hùng | trt. Hoảng-hốt, kinh-hoàng, sợ điếng hồn: Sợ hãi-hùng. |
| hãi hùng | tt Ghê rợn, khủng khiếp: Dặm rừng bước thấp bước cao hãi hùng (K). |
| hãi hùng | đt. Nht. Hãi: E-dè gió dập, hãi-hùng sóng va (Ng.Du) |
| hãi hùng | .- Gây ra một cảm giác ghê rợn, khủng khiếp: Dặm rừng bước thấp bước cao hãi hùng (K). |
| hãi hùng | Cũng nghĩa như “hãi”: Dặm rừng bước thấp bước cao hãi-hùng (K). Văn-liệu: E-dè gió dập, hãi-hùng sóng va (K). |
| Nhưng hãi hùng nhất là những chú vắt nhỏ và nhanh này. |
| Và đúng lúc đó , An hãi hùng đến líu lưỡi , quên cả việc thả ống quần xuống. |
| Sự im lặng hãi hùng đè nặng lên đỉnh đầu mọi người , đến nỗi không ai còn nghe thấy tiếng gió vi vút trên ngọn cây , tiếng mái tranh rùng mình từng cơn. |
* * * Hai cha con ông giáo ôm nhau đứng dựa vào cửa lớn , chia sẻ trong tăm tối sự hãi hùng trước cơn thịnh nộ. |
* Sau khi Kiên bị bắt , gia đình ông giáo sống trong một trạng thái lơ lửng , chơi vơi đến hãi hùng. |
| Cô hãi hùng , chân dính cứng vào mặt đất , muốn trốn xuống bếp mà không nhấc bàn chân lên nổi. |
* Từ tham khảo:
- súp thịt gà và gan heo bó củi
- súp vi cá
- sụp
- sụp đổ
- sụp sụp
- sụp tiệm