| hà hơi | đt. Há to mồm và thở ra mạnh: Hà hơi trên mặt kiếng. |
| hà hơi | đgt 1. Mở to miệng mà thở hơi ra: Trời rét, vừa đi vừa hà hơi vào tay. 2. Cố làm sống lại một chế độ sắp tàn: Hồi đó đế quốc Mĩ hà hơi cho chính quyền ngụy. |
| hà hơi | .- đg. 1. Mở to miệng mà thở hơi ra. 2. Cố làm sống lại một kẻ sắp chết, một chế độ sắp tàn: Đế quốc Mỹ hà hơi cho lũ bán nước. |
| Thế nhưng , để hhà hơitiếp sức cho chính quyền VNCH , trước khi rút quân ra , Mỹ đã đưa vào miền Nam gần 700 máy bay các loại , 500 khẩu pháo , 400 xe tăng , xe bọc thép và rất nhiều tàu chiến , dự kiến đưa thêm một số lớn binh khí kỹ thuật , tăng dự trữ vật tư chiến tranh của VNCH lên mức tương đối cao , gần 2 triệu tấn. |
| Nhưng , để hhà hơitiếp sức cho chính quyền VNCH , trước khi rút quân ra , Mỹ đã đưa vào miền Nam gần 700 máy bay các loại , 500 khẩu pháo , 400 xe tăng , xe bọc thép và rất nhiều tàu chiến , dự kiến đưa thêm một số lớn binh khí kỹ thuật , tăng dự trữ vật tư chiến tranh của quân ngụy lên mức tương đối cao , gần 2 triệu tấn. |
| Đối với các tình huống cứu nạn , cứu hộ , nội dung tập huấn tập trung vào việc huấn luyện cách sơ cấp cứu , hhà hơithổi ngạt , băng bó , kẹp nạng người bị nạn trong sự cố cháy nổ. |
| Nếu làm cách đó không hiệu quả , trẻ vẫn tím tái , cha mẹ nên hhà hơithổi ngạt để nhanh chóng cung cấp oxy cho não , phổi đồng thời gọi cấp cứu. |
| Nếu còn thở , đặt nạn nhân ở tư thế nằm nghiêng an toàn , quan sát nhịp thở và gọi cấp cứu ; Nếu nạn nhân không đáp ứng hoặc không thở , cần thực hiện hhà hơithổi ngạt khẩn trương. |
| hà hơithổi ngạt và ép tim lồng ngực Kỹ năng này sẽ giúp bạn sơ cứu khi gặp các trường hợp bị đuối nước. |
* Từ tham khảo:
- nổng
- nống
- nống
- nốp
- nộp
- nốt