| phòng thành | đt. Giữ thành ngăn quân địch // Chức quan võ giữ thành hồi xưa: Quan phòng-thành |
| phòng thành | dt. Chức quan võ coi giữ trật tự trong thành phố, thời xưa. |
| phòng thành | đt. (xưa) Coi giữ trật-tự trong thành // Lính phòn-thành. |
| phòng thành | Chức quan võ đời trước coi giữ trật tự trong thành phố. |
| Tất cả thấy rõ người đàn ông , dù ngăn nắp cẩn thận như Toàn thiếu bàn tay của người đàn bà sẽ biến căn phòng thành cái quán trọ. |
| Tất cả thấy rõ người đàn ông , dù ngăn nắp cẩn thận như Toàn thiếu bàn tay của người đàn bà sẽ biến căn phòng thành cái quán trọ. |
| Thực tế , đầu năm nay , Văn pphòng thànhủy TP. HCM đã tổ chức bán đấu giá toàn bộ cổ phần tại SPT với giá khởi điểm 13.412 đồng/CP , nhưng không thành công , do chỉ có 1 nhà đầu tư đăng ký tham gia. |
| Đà Nẵng thay Chánh văn pphòng thànhủy. |
| Thay thế ông Bằng làm Chánh văn pphòng thànhủy sẽ là ông Lương Nguyễn Minh Triết. |
| Sáng 23/11 , ban Thường vụ Thành ủy Đà Nẵng công bố quyết định điều động ông Đào Tấn Bằng , Chánh văn pphòng thànhủy đảm nhận cương vị mới là Bí thư Đảng ủy khối các khu công nghiệp Đà Nẵng. |
* Từ tham khảo:
- phòng the
- phòng thủ
- phòng thường trực
- phòng tích
- phòng tuyến
- phòng vệ