| phòng thân | đt. Giữ mình: Xách gậy theo phòng thân; đem thuốc theo phòng thân |
| phòng thân | - Giữ mình: Mang thuốc phòng thân. |
| phòng thân | đgt. Đề phòng điều không hay xảy ra, gây hại cho bản thân: vũ khí phòng thân o đi đến những nơi như thế, phải chú ý phòng thân. |
| phòng thân | đgt Giữ mình tránh những việc không hay bất ngờ: Quân tử phòng thân, tiểu nhân phòng bị gậy (cd). |
| phòng thân | đt. Giữ mình. |
| phòng thân | .- Giữ mình: Mang thuốc phòng thân. |
| phòng thân | Giữ mình: Đi đêm phải phòng thân. |
| Ý đức hầu bị giết , gia đình ông chạy trốn ở chốn thâm sơn cùng cốc này , ông thì ngày ngày giao thiệp với những người mộc mạc và cần cù , chuộng một thế võ hiểm để phòng thân hơn là một câu trong Khổng Tử gia ngữ. |
| Ðúng là đồ dở hơi , người ta trồng cấy được hoa màu thì đem ra chợ bán lấy tiền mà phòng thân. |
| Dãy đào trong khuôn viên đồn biên phòng thân mốc thếch địa y đang bật nụ , đơm hoa. |
| Cho cô đấy. Cầm lấy phòng thân |
| Nhóm thuộc cấp đã liên tục thay sim điện thoại , dùng biệt danh khác nhau , đổi ô tô , mang cả túi đôla để pphòng thânphục vụ cuộc đào tẩu ngoạn mục này lời khai của các đối tượng tại tòa nêu rõ. |
| Chạy được một đoạn thì Biên vấp ngã làm con dao bấm mang theo trong người để pphòng thânvăng ra. |
* Từ tham khảo:
- phòng thủ
- phòng thường trực
- phòng tích
- phòng tuyến
- phòng vệ
- phòng vệ dân sự