| gương mặt | dt. Khổ mặt, khuôn mặt: gương mặt trái xoan. |
| gương mặt | - Vẻ mặt. |
| gương mặt | dt Con người: Trong nội các mới ấy có những gương mặt mới. |
| gương mặt | dt. Dáng mặt, vẻ mặt. |
| gương mặt | .- Vẻ mặt. |
| Sự sung sướng làm biến hẳn những nét thô trên gương mặt trở nên rạng rỡ. |
| Bà giáo và các con tò mò quan sát gương mặt bác. |
| Trên các gương mặt đen xạm vì lam lũ thiếu thốn , trong các đôi mắt đục và đờ đẫn hoặc lấm lét vì sợ hãi , lóe lên dễ dàng những ánh vui nhỏ. |
| Không cần hỏi cặn kẽ , cũng không có thì giờ và bình tĩnh ghi nhận vẻ bối rối khác thường trên gương mặt ông giáo , chủ thuyền nhận lời ngay. |
| May lúc ấy về đêm nên Hai Nhiều không nhận ra được gương mặt đỏ bừng của ông giáo. |
| Trên gương mặt im lìm của vợ , ông soi được những xấu xa tàn nhẫn của cả đời ông. |
* Từ tham khảo:
- cơm không rau, như nhà giàu chết không kèn trống
- cơm lam
- cơm lam muối ống
- cơm lành canh ngọt
- cơm lâm vố
- cơm mẹ thì ngon, cơm con thì đắng