| gượng gạo | trt. Cách ép-buộc, không sốt-sắng: Nhận cách gượng-gạo. |
| gượng gạo | - Gượng nói chung. |
| gượng gạo | đgt Làm điều không hẳn là theo ý muốn của mình: Chẳng qua sợ thế gian cười, một lời gượng gạo chào người ngày xưa (LVT); Gượng gạo làm vui cho hai cụ khỏi buồn (Ng-hồng). |
| gượng gạo | bt. Nht. Gượng: Làm thì cũng làm nhưng gượng-gạo mà thôi. |
| gượng gạo | .- Gượng nói chung. |
Mình sao vậy ? Minh mỉm cười gượng gạo. |
| Từ câu trả lời ú ớ gượng gạo đến cái dáng điệu lúng túng , lại thêm cặp mắt luôn luôn nhìn vơ vẩn. |
| Ông không quen ai nhiều , nên câu chuyện chỉ nhát gừng , gượng gạo. |
| Hơn thế nữa , đôi môi mỉm cười gượng gạo , không giấu nổi sự chua chát , buông thả. |
| Riêng ông giáo và các con thì gượng gạo chia vui cùng gia đình Hai Nhiều. |
Chinh đành trả lời gượng gạo : Vâng. |
* Từ tham khảo:
- lảng tránh
- lảng trí
- lảng vảng
- lỏng xịch
- lõng
- lõng