| gượng dậy | đt. Rán chỗi dậy: Bệnh mà phải gượng dậy đi làm. |
Chẳng thể chịu nổi những câu đó , Trác đành cố gượng dậy làm các việc vặt cho qua ngày. |
| Bính muốn gượng dậy để đi đi lại lại cho khuây khỏa , song cửa mình vẫn còn sưng lên , hai ống chân mỏi nhừ vì xương đầu gối như sắp bong ra. |
| Hắn hồi tưởng cái lúc đau bụng xong , hắn cố gượng dậy , mon men đến gần người vận âu phục thì thấy cả ba , bốn túi đều nhẹ tênh. |
| Ông Báu cố gượng dậy nhưng không nổi. |
| Có người vấp té chúi , lại gượng dậy , lại chạy. |
Thôi đủ rồi đấy ! Anh nói và gượng dậy. |
* Từ tham khảo:
- ăn mặn khát nước
- ăn mặn nói ngay, hơn ăn chay nói dối
- ăn mận trả đào
- ăn mật trả gừng
- ăn miếng chả, trả miếng nem
- ăn miếng ngon chồng con trả người