| gườm gườm | đt. Lườm-lườm, ngó lom-lom với vẻ giận: gườm-gườm như muốn ăn thịt kẻ thù. |
| gườm gườm | - Nh. Gườm: Mắt gườm gườm. |
| gườm gườm | trgt Lừ lừ nhìn: Liêu gườm gườm nhìn vợ (Ng-hồng). |
| gườm gườm | đt. Nht. Gườm: Đôi mắt gườm gườm. |
| gườm gườm | .- Nh. Gườm: Mắt gườm gườm. |
| gườm gườm | Nói con mắt lừ lừ tỏ ý tức giận: Con mắt gườm-gườm. |
Kìa chúng mày ngồi nhìn nhau đấy à ? Bác lái Thìn cất giọng khàn khàn nói đoạn đưa cặp mắt gườm gườm nhìn Bính. |
| Nhưng lại hay giáp mặt ta để gườm gườm. |
| Mà đừng có gườm gườm nhìn tôi như thế , hãy dịu dàng đi. |
| Tôi đã bảo rồi , đừng gườm gườm như vậy. |
| Mà thôi cứ việc gườm gườm , tôi yêu cái nhìn của anh. |
| Lật lồng bàn đậy mâm cơm lên , thế nào tôi cũng thấy bà tôi gườm gườm nhìn tôi như rủa thầm rằng : Mày thì đã có nhà nước dạá , thằng quỷ sống kia ạ ! Mọi khi bị khinh bỉ , hắt hủi như thế , tôi đã đứng dậy , bỏ bữa cơm ăn để phản kháng cách đối đãi rẻ rúng chênh lệch ấy. |
* Từ tham khảo:
- phù
- phù
- phù
- phù bạch
- phù chú
- phù dâu