| phó sứ | - d. 1. Chức quan ngoại giao đi sứ nước ngoài, ở dưới chức chánh sứ (cũ). 2. Viên quan thực dân cai trị một tỉnh, dưới viên công sứ, trong thời Pháp thuộc. |
| phó sứ | dt. 1. Người làm phó cho chánh sứ trong đoàn đi sứ thời phong kiến. 2. Người làm phó công sứ ở một tỉnh (của nước bị bảo hộ). |
| phó sứ | dt (H. sứ: viên chức ngoại giao thay mặt một chính phủ ở nước ngoài) 1. Chức quan phụ việc cho viên chánh sứ trong một cuộc đi công cán ở nước ngoài: Tự-đức sai Phan Thanh Giản làm chánh sứ và Phạm Phú Thứ làm phó sứ sang Pháp điều đình để chuộc lại ba tỉnh Nam-kì. 2. Viên quan cai trị người Pháp dưới viên công sứ đứng đầu một tỉnh trong thời thuộc Pháp (cũ): Tên phó sứ tỉnh ấy cũng ăn tiền hối lộ như tên công sứ. |
| phó sứ | .- d. 1. Chức quan ngoại giao đi sứ nước ngoài, ở dưới chức chánh sứ (cũ). 2. Viên quan thực dân cai trị một tỉnh, dưới viên công sứ, trong thời Pháp thuộc. |
| Thế rồi trong một đêm tốt đẹp , có một ông phó sứ giữ lăng , đã đứng lên làm chủ cho một cái Mộng. |
| Mộng Liên đã về hẳn với quan phó sứ. |
Ông bà phó sứ giữ lăng không mấy khi ở yên một chỗ. |
| Tới mỗi nơi , ở mọi chốn , quan phó sứ lại mở một cái túi đựng toàn bài thơ đố ra cho mọi người đặt tiền và bên chiếu bạc văn chương , Mộng Liên lại đàn , lại ca để làm vui cho cuộc đỏ đen rất trí thức này. |
| Vợ chồng ông phó sứ chưa bao giờ nghĩ đến việc làm một cái tổ ở một chỗ nhất định nào. |
| Cái lãi trong đời bấp bênh của họ là ở chỗ nhiều người đã nhắc nhỏm tới cái tên Mộng Liên và phó sứ , mỗi khi lứa đôi chậm tới hay là đã lâu rồi mà chưa thấy trở lại. |
* Từ tham khảo:
- phó thác
- phó thang đạo hoả
- phó thường dân
- phó ti
- phó tiến sĩ
- phó tổng