| phiếu | dt. Vé, giấy-tờ có giá-trị riêng: Phiếu quan; bài-phiếu, bưu-phiếu, ngân-phiếu, chi-phiếu, thương-phiếu; Ký phiếu mượn tiền; phát phiếu mua sữa // Thăm, tờ giấy nhỏ có tên người tranh-cử: Bỏ phiếu, dồn phiếu, đầu-phiếu, thắng phiếu |
| phiếu | đt. Gạn, vớt bỏ bụi-bặm và chất dơ để vật được trắng tinh: Phiếu đường, phiếu sáp // C/g. Xiếu Giặt rửa |
| phiếu | - dt. 1. Tờ giấy có một cỡ nhất định dùng ghi chép nội dung nào đó: phiếu thư mục. 2. Tờ giấy ghi rõ một quyền lợi nghĩa vụ gì đó: phiếu cung cấp phiếu chi thu hối phiếu ngân phiếu tín phiếu trái phiếu. 3. Mảnh giấy ghi tên người mình tín nhiệm khi bầu cử hoặc ý kiến, biểu quyết tự tay mình bỏ vào hòm phiếu: bỏ phiếu cổ phiếu công phiếu đầu phiếu kiểm phiếu phổ thông đầu phiếu. |
| phiếu | dt. 1. Tờ giấy có một cỡ nhất định dùng ghi chép nội dung nào đó: phiếu thư mục. 2. Tờ giấy ghi rõ một quyền lợi nghĩa vụ gì đó: phiếu cung cấp o phiếu chi thu o hối phiếu o ngân phiếu o tín phiếu o trái phiếu. 3. Mảnh giấy ghi tên người mình tín nhiệm khi bầu cử hoặc ý kiến, biểu quyết tự tay mình bỏ vào hòm phiếu: bỏ phiếu o cổ phiếu o công phiếu o đầu phiếu o kiểm phiếu o phổ thông đầu phiếu. |
| phiếu | đgt Tẩy, giặt bằng hoá chất làm cho vải, lụa trắng ra. |
| phiếu | dt 1. Tờ giấy chứng nhận một quyền lợi gì: Phiếu đi nghỉ mát; Phiếu nhận tiền bồi thường. 2. Giấy phân loại được sắp xếp có hệ thống: Phiếu thư viện. 3. Giấy ghi tên người mà mình định bầu trong một cuộc bầu cử: Phiếu bầu; Phiếu trắng. |
| phiếu | đgt Làm cho tơ lụa trắng ra: Lụa mua về phải phiếu đã rồi mới may áo. |
| phiếu | dt. Vé, trát, giấy tờ: Phiếu bầu. Phiếu quốc trái // Thương phiếu (thường nói tắt là phiếu). Phiếu vô-danh. Phiếu hữu-danh. Xt. Thương-phiếu. Công-phiếu. Bưu-phiếu. |
| phiếu | đt. Làm hàn lụa cho trắng: Phiếu lụa. |
| phiếu | .- d. 1. Giấy chứng nhận có một quyền lợi gì: Phiếu vải; Phiếu đọc sách thư viện. 2. Mảnh giấy ghi tên người mà mình muốn bầu. |
| phiếu | . - đg. Luyện lụa mới cho trắng: Phiếu lụa. |
| phiếu | Làm cho trắng, luyện cho trắng: Phiếu lụa. |
| phiếu | Vé, trát: Phiếu quốc trái. Phiếu bàu. Phiếu quan. Văn-liệu: Phủ đường sai lá phiếu hồng thôi tra. |
| Việc không làm mà cứ được tiếng tốt ! Vẫn biết được tiếng tốt ai chả thích nhưng không vì thế mà có thể nhận vơ được ! Cũng như cái tấm ngân phiếu ba chục bạc độ nọ ai gửi biếu anh không biết mà anh cứ đổ cho tôi ! Anh làm thế tôi ức lắm ! Liên đứng ngoài nghe câu chuyện dằng dai khá lâu. |
| Bỏ hàng trăm ra mua bộ phòng khách lố lăng , hay cái thống , cái bát cổ đời Khang Hy , Thành Hoá thì không tiếc , chứ giá có đứng trước một bức danh hoạ của chàng , và trông thấy cái phiếu mã giá trăm rưởi , hia trăm đã kêu la rằng đắt. |
Chị đã mua hộ em một phiếu số Đông Dương chưa ? Hảo nghẹn ngào muốn khóc oà lên. |
| Đây. Nàng đưa cho Hồng cái phiếu của nàng |
| Chị lo gửi gắm xếp hàng mua hết các ô trong phiếu thực phẩm khi anh và Hiểu nấu ăn riêng. |
| Thật lòng , nghe tin con em mình lấy chồng không háo hức mong đợi bằng tin ngày mai cửa hàng có cá mè tươi bán theo phiếu. |
* Từ tham khảo:
- phiếu hợp đồng
- phim
- phim ảnh
- phim đèn chiếu
- phim hoạt hoạ
- phim thời sự