Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gừ gừ
- Nh. Gừ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
gừ gừ
tht
Như Gừ
: Nhìn thấy mình, con chó cứ gừ gừ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
gừ gừ
đt. Gầm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
gừ gừ
.-
Nh.
Gừ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
gừ gừ
Cũng nghĩa như "gừ".
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
rửa mình
-
rửa nhục
-
rửa sạch
-
rửa tai
-
rửa thù
-
rữa đực
* Tham khảo ngữ cảnh
Mỗi lần có đứa trẻ nào nhích lại gần giờ rắn thì con chó săn nằm bên chân chủ lại nhổm dậy , vươn cổ ra nhe răng
gừ gừ
.
Vâng ! Ông nhà thơ thì lang thang lảm nhảm suốt ngày , thỉnh thoảng lại ngước mắt lên
gừ gừ
trong cổ trông buồn cười lắm? Như phải gió ấy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gừ-gừ
* Từ tham khảo:
- rửa mình
- rửa nhục
- rửa sạch
- rửa tai
- rửa thù
- rữa đực