| gừ | dt. C/g. Ngừ, gầm nhỏ cách hầm-hừ như muốn nhảy xổ tới cắn: Chó gừ. |
| gừ | - đg. (Chó) kêu nhỏ trong cổ họng, vẻ đe doạ muốn cắn. |
| gừ | tht Tiếng chó trước khi sủa: Thấy con chó dữ gừ đã hết hồn. |
| gừ | dt. Tiếng chó gầm, kêu ở trong miệng chớ không mở miệng ra. |
| gừ | .- Tiếng chó kêu khi muốn cắn. |
| gừ | Tiếng chó gầm. |
Kiên và An mới đập nhẹ vào cánh cửa gỗ nặng thì bên trong đã có tiếng chó hực dữ tợn , tiếng sủa inh ỏi , và tiếng gầm gừ. |
| Chúng nó gầm gừ dữ tợn thế , nhưng hiền lắm. |
| Mỗi lần có đứa trẻ nào nhích lại gần giờ rắn thì con chó săn nằm bên chân chủ lại nhổm dậy , vươn cổ ra nhe răng gừ gừ. |
| mấy tiếng. Rắn quấn nhau trong giỏ nằm im nhưng nghe tiếng chó gừ , những con rắn đang ló đầu ra mắt giỏ vội giật mình rụt vào , uốn éo cựa quậy làm cho rắn lớn , rắn bé trong giỏ chuyển lung tung |
| Con chó săn lại vươn cổ ra gừ...gừ... mấy tiếng. |
| Con chó săn gừ từ mấy tiếng , vì sợ chủ nên phải nằm yên chứ coi bộ như nó chỉ chực chạy ra cắn một miếng vào đùi con vượn thì mới hả. |
* Từ tham khảo:
- mỉm miệng
- mỉn
- minh-biện
- minh-đạo
- minh-đạt
- minh-giải