| phiêu lưu | tt. Trôi giạt vì sóng gió: Chiếc thuyền con phiêu-lưu giữa biển cả // (B) Linh-đinh không biết về đâu: Phiêu-lưu nơi đất khách // đt. (R) Làm việc mạo-hiểm, không chắc thành-công mà có hại: Hãy đặt kế-hoạch hẳn-hoi rồi sẽ làm, không nên phiêu-lưu như vậy |
| phiêu lưu | - I đg. (id.). Như phiêu bạt. Sống phiêu lưu nơi đất khách quê người. - II t. Có tính chất liều lĩnh, vội vàng, không tính toán kĩ trước khi làm, không lường đến hậu quả nghiêm trọng có thể có. Chủ trương . Một hành động phiêu lưu quân sự. |
| phiêu lưu | tt. Liều mình, mạo hiểm, không lường trước những nguy hiểm, hậu quả xấu: hành động phiêu lưu. |
| phiêu lưu | tt, trgt (H. lưu: nước chảy.- Nghĩa đen: gió thổi nước chảy) 1. Nay đây mai đó: Phiêu lưu nơi đất khách quê người. 2. Liều lĩnh, không có gì bảo đảm kết quả: Chúng ta kiên quyết đánh trả những hành động phiêu lưu của bất cứ kẻ thù nào (PhVĐồng). |
| phiêu lưu | bt. Đi rày đây mai đó, có tính cách vượt lên sự tầm thờng của một nơi để tìm cái mới lạ khác: óc phiêu-lưu // Đời phiêu-lưu. Cuộc phiêu-lưu. |
| phiêu lưu | .- t. 1. Nay đây mai đó: Phiêu lưu nơi đất khách quê người. 2. Liều lĩnh làm những việc nguy hiểm, nhằm tìm cái lợi trước mắt mà không lo đến tai hại về sau: Bọn hiếu chiến phiêu lưu. |
| phiêu lưu | Trôi nổi: Phiêu lưu đất khách. |
| Dần dần , chàng đã đổi tình thất vọng ra tình bè bạn , rồi cuộc đời đã thay đổi cho đến ngày nay... Nhớ tới cái đời hiện tại , cái đời vô gia đình , gian nan , nghèo khổ , nghĩ đến tấm thân sắp phải phiêu lưu đầy đoạ nắng sương. |
Loan đưa mắt nhìn một cánh buồn in trên nền núi xanh , nghĩ đến những cuộc phiêu lưu hồ hải ở nơi nước lạ , non xa. |
| Rồi mơ mộng , Loan tưởng tượng người tình nhân đó giống Dũng... và thẫn thờ để tiếng sáo du dương đưa tâm hồn nàng phiêu lưu đến những cảnh mộng xa xăm... Mợ ngồi tính toán gì đấy ? Loan giật mình quay lại và cười khi thấy chồng đứng sau lưng. |
| Thẫn thờ , nàng trạnh nghĩ đến Dũng ở nơi xa xôi , tưởng ra Dũng đương đi trên một con đường dài đầy cát bụi , để mặc gió thổi tóc phất phơ và mỉm cười như vui vẻ đón chào những cảnh non sông rộng rãi , những ngày đầy đủ của một cuộc đời phiêu lưu hoạt động. |
| Bấy lâu mê mải với cuộc đời phiêu lưu , không biết có khi nào chàng dừng chân tưởng nhớ tới người bạn gái xưa lẩn quất trong nơi tù hãm , và năm tháng vẫn mòn mỏi trông chàng ; tuy biết rằng không còn ngày tụ họp nữa. |
| Em đành yên lặng giữ một khối tình tuyệt vọng cho đến ngày... đến ngày hết cái đời phiêu lưu của em. |
* Từ tham khảo:
- phiếu
- phiếu
- phiếu lụa
- phiếu hợp đồng
- phim
- phim ảnh