| gọt giũa | đt. giũa cho trơn bén: Rèn xong, gọt-giũa lại // (B) Sửa-chữa cho gọn-gàng, bóng-bảy: gọt-giũa câu văn. |
| gọt giũa | - Sửa sang cẩn thận cho gọn gàng đẹp đẽ: Gọt giũa câu văn. |
| gọt giũa | đgt Sửa sang cẩn thận cho tốt đẹp hơn: Gọt giũa câu văn. |
| gọt giũa | .- Sửa sang cẩn thận cho gọn gàng đẹp đẽ: Gọt giũa câu văn. |
| Tuy nhiên , hồ Gươm vẫn là viên ngọc thô chưa được gọt giũa. |
| Để từ đó ggọt giũa, điều chỉnh , phục hồi nhận thức , hành vi , nhân cách , cũng như rèn luyện tư duy tích cực , kỹ năng sống , để khi gặp ma túy họ phải đối ứng ra sao Toàn bộ vấn đề này phải có thời gian lâu dài mới quen được , vì bệnh nhân tổn hại tế bào não , cần có thời gian để não bộ hồi phục dần. |
| Không chỉ có công đem cải lương ra Bắc , cánh chim đầu đàn Sỹ Tiến còn đồng hành , thúc đẩy bộ môn này phát triển khi là tác giả , đạo diễn chủ lực , ông đã nâng cấp , ggọt giũađể bộ môn này hay , sang hơn , có bản sắc hơn ; trong khi viết những cuốn mang tính khoa học về cách hát , sử dụng nhạc cụ , bài bản sân khấu cải lương. |
* Từ tham khảo:
- trổi giọng
- trội gạo
- trôm hôi
- trộm-đạo
- trộm lệnh
- trộm nghề