| trổi giọng | đt. Cất giọng, khởi lên tiếng: Trổi giọng phù trầm. |
| Ngạn kêu : Ca sĩ Năm Nhớ tụi tôi bắt đầu trổi giọng rồi ! Anh Tám Chấn bảo : Mấy chú về đóng ở đây coi bộ đời lên hương dữ ha ! Năm Nhớ ca đó hả?... Ca khá lắm , giọng đã tốt lại biết điều khiển tiếng ca. |
* Từ tham khảo:
- bữa đói bữa no
- bữa đực bữa cái
- bữa hổm
- bữa kia
- bữa lưng bữa vực
- bữa ni