| gon | dt. (thực): Lác to cộng: Ả ở đâu mà bán chiếu gon ? (NTR). |
| gon | - d. Thứ cỏ dùng để dệt buồm, vỉ, chiếu: Chiếu gon. - đg. Vun cho có ngọn: Gon đống thóc. |
| gon | dt Thứ cỏ dùng để dệt buồm, dệt chiếu: ả ở đâu ta bán chiếu gon (NgTrãi). |
| gon | tt Nói lúa không được tốt: Mấy ai biết lúa gon, mấy ai biết con ác (tng). |
| gon | đgt Vun gọn lại: Gon đống cát. |
| gon | dt. (th) Cây lát lớn bẹ: ả ở đâu mà bán chiếu gon (Ng.c.Trứ) |
| gon | .- d. Thứ cỏ dùng để dệt buồm, vỉ, chiếu: Chiếu gon. |
| gon | .- đg. Vun cho có ngọn: Gon đống thóc. |
| gon | Vun cho có ngọn: Gon luống khoai, gon đống thóc, gon đường cát. |
| Lệ thường sau những tiếng hối hả ấy , nó rụi lửa , gon miệng nồi , úp vung lại và tiếng lách cách của bát đũa đặt ở mâm. |
Để rồi em lại nghe những lời ca thán vì chú mà tôi kiệt quệ , con cái nheo nhóc ! Vợ Tính thấy hai anh em im lặng vẻ khó khăn , chị lấy hai ngón tay gon cốt trầu ở hai khoé môi lại , nói. |
| Lệ thường sau những tiếng hối hả ấy , nó rụi lửa , gon miệng nồi , úp vung lại và tiếng lách cách của bát đũa đặt ở mâm. |
Để rồi em lại nghe những lời ca thán vì chú mà tôi kiệt quệ , con cái nheo nhóc ! Vợ Tính thấy hai anh em im lặng vẻ khó khăn , chị lấy hai ngón tay gon cốt trầu ở hai khoé môi lại , nói. |
| Seaprodex Sai Ggon: Những chuyển biến bên trong. |
| Như đã đề cập , năm 2013 là mốc thời gian có tính bước ngoặt đối với Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Sài Gòn Seaprodex Sai Ggon(UPCoM : SSN). |
* Từ tham khảo:
- vâng ạ
- vâng chỉ
- vâng chịu
- vâng lãnh
- vâng lệnh
- vâng mạng