| phi công | dt. C/g. Phi-hành-gia người lái máy-bay |
| phi công | - Người lái máy bay. Phi công vũ trụ. Người điều khiển con tàu bay ngoài khí quyển quả đất. |
| phi công | dt. Người lái máy bay: ước mơ trở thành phi công. |
| phi công | dt (H. phi: bay; công: ông) Người lái máy bay: Cháu nó mơ ước trở thành phi công. |
| phi công | dt. Người cầm lái máy bay. |
| phi công | .- Người lái máy bay. Phi công vũ trụ. Người điều khiển con tàu bay ngoài khí quyển quả đất. |
| phi công | Người cầm lái máy bay. |
| Rồi trong phút nghỉ ngơi hãy cầm bút và viết và ghi chép lấy những sự tích anh hùng về người phi công Marétxép dũng cảm , và về người mẹ anh hùng của 6 đứa con thơ... Hiện thực rực rỡ và huy hoàng quá. |
| Tháng 2 , sai Tô Hiến Thành và phi công Tín tuyển dân đinh , người mạnh khỏe thì sung [13b] vào quân ngũ. |
| Bị mê mà. Mê được phi công lái !" |
| Cuộc sống của người phi công gắn liền với những chuyến bay. |
| Theo thông tin mà chúng tôi nhận được , có 01 phi công bị thương nặng và một học viên bay hy sinh trên đường đi cấp cứu…". |
| Nhưng chắc chắn rằng phải là phi công giàu kinh nghiệm và bản lĩnh mới có thể điều khiển đưa chiếc máy bay ra khỏi nơi đó , nơi có gần nghìn đứa trẻ , con em họ đang học tập. |
* Từ tham khảo:
- phi cơ
- phi dao
- phi-dê
- phi-di-đe
- phi dương
- phi đao