| gõ | dt. (thực): C/g. gụ, loại cây to, gỗ rắn có nhiều vân, thuộc gỗ quý, cao 30, 40 m., nhánh non có lông mịn, lá một lần kép có lông bề trái, chùm hoa ở chót nhánh, có lông, hoa nhỏ một cánh, trái giẹp có gai, một hột bọc trong một lớp cơm dày, hột chát có thể thế cau ăn với trầu, vỏ cây trị được tiết-tả, kiết-lỵ: Ván gõ, tủ gõ (Simdora cochinchinensis). |
| gõ | đt. C/g. Khỏ, đánh nhẹ liền liền cho có tiếng kêu: gõ nhẹ, gõ mạnh, gõ đều đều. |
| gõ | - (đph) d.Nh. Gụ : Bộ ngựa gõ. - (đph).- d. Thuyền thon đi biển. - đg. 1. Đập ngón tay hay vật gì vào một vật rắn cho phát ra từng tiếng khẽ : Gõ cửa ; Gõ mõ. 2. Sửa lại cho khỏi méo bằng cách đập nhẹ vào : Gõ cái nồi bẹp. 3. Đánh : Gõ vào đầu. Gõ đầu trẻ. Dạy học (cũ). |
| gõ | dt (cn. gụ) Thứ gỗ quí, thường có vân: Tủ chè bằng gõ. |
| gõ | đgt 1. Lấy ngón tay hay vật gì đập vào một vật rắn để phát ra thành tiếng khẽ: Gõ cửa; Gõ mõ 2. Đập nhẹ cho hết méo, hết bẹp: Gõ cái nồi đồng cho khỏi bẹp 3. Đánh nhẹ: Gõ vào đầu. |
| gõ | dt. Thứ gỗ tốt: Sập gõ, bàn gõ. |
| gõ | dt. 1. Đập bằng đùi hay bằng ngón tay: Gõ cửa, gõ mỏ. // Gõ cửa. Gõ mỏ. 2. Đập lại cho thẳng, cho khỏi méo: Gõ cái nồi bị móp. |
| gõ | (đph).- d.Nh. Gụ: Bộ ngựa gõ. |
| gõ | .- (đph).- d. Thuyền thon đi biển. |
| gõ | .- đg. 1. Đập ngón tay hay vật gì vào một vật rắn cho phát ra từng tiếng khẽ: Gõ cửa; Gõ mõ. 2. Sửa lại cho khỏi méo bằng cách đập nhẹ vào: Gõ cái nồi bẹp. 3. Đánh: Gõ vào đầu. Gõ đầu trẻ. Dạy học (cũ). |
| gõ | 1. Lấy ngón tay hay dùi đập vào vật gì cho ra tiếng kêu liền nhau: Gõ mõ, gõ dịp, gõ cửa. Văn-liệu: Rao mõ không bằng gõ thớt (T-ng). 2. Đập lại cho khỏi bẹp, khỏi méo: Gõ cái nồi lại cho khỏi bẹp. |
Nhân cười bảo Trương : Anh nhớ nó phải không ? Trương xoè bàn tay khoan khoái nắm cái cạnh bàn tròn và cứng của chiếc tủ ; chàng lấy tay gõ nhịp , và mỉm cười bảo Nhân : Thế là trả xong nợ. |
| Ngọn đèn gần hết dầu mờ mờ dần... chuông đồng hồ nhà trên thong thả gõ năm tiếng. |
Chúc lấy ngón tay gõ xuống mạn thuyền , nói tiếp : Vì để người ta yêu tức là để người ta giữ lại. |
Nói xong , thầy cầm gậy gõ mạnh vào đốt ngón tay Sửu hai cái. |
| Một hôm Giao sang học bên nhà bạn , thấy cửa đóng , gõ thì người vợ ra mở. |
Chàng gõ cửa , thấy trong nhà có tiếng người đi ra. |
* Từ tham khảo:
- quả-ngôn
- quả-quân
- QUẢ-LÃO
- quạ lửa
- quạ-quạ
- quạch-quạch