| go | dt. Chỉ xe săn // Bộ-phận khung dệt bằng chỉ săn để luồn sợi dọc: Bàn go, đan go, luồn go, thăm go // (R) Mang con cá, hình như bàn go: Móc go, xem go // (B) tt. Trắc-trở, khó-khăn: Cam-go, gay-go; Chuyện go lắm chớ phải chơi! |
| go | - d. 1. Đồ dùng hình cái lược trong khung cửi để luồn sợi dọc. 2. Vải dệt bằng chỉ xe săn : Khăn mặt go. 3. Cơ quan trong bộ máy hô hấp của cá. |
| go | dt Đồ dùng trong khung cửi để luồn sợi dọc: Trong khi người ta ngồi dệt thì cái go cứ lên xuống. tt Nói khăn mặt dệt bằng chỉ xe săn: Khăn mặt go. |
| go | dt. Bộ-phận trong khung dệt để luồn sợi dọc. |
| go | .- d. 1. Đồ dùng hình cái lược trong khung cửi để luồn sợi dọc. 2. Vải dệt bằng chỉ xe săn: Khăn mặt go. 3. Cơ quan trong bộ máy hô hấp của cá. |
| go | Một cơ-quan trong khung dệt, để luồn sợi dọc: Đan go, thăm go. |
| go | Một cơ-quan ở trong mang cá, hình như bàn go, để cho cá thở. |
| Nàng nghĩ chỉ còn cách ấy là có thể thoát ly ra khỏi gia đình được , và có ra khỏi cái chốn gay go , ngày ngày quanh quẩn với những bổn phận không đâu , mới có thể nghĩ đến sự lập thân cho chồng , rồi dần dà đổi một người chồng vụn vặt tỉ mỉ ra một người chồng có thể cùng nàng chung sống một cuộc đời rộng rãi , khoáng đạt : một cuộc đời mới. |
Là vì thấu hiểu Chương , biết Chương ưa những điều luân lý gay go , nàng cố luyện tâm hồn nàng theo vào khuôn khổ. |
Một chuyện nhỏ mọn ấy đủ khiến bà phủ hiểu rõ tình thế gay go và nhanh nhẹn kéo cờ hàng. |
BK Bánh đúc bẻ ba Mắm tôm quệt ngược cửa nhà tan hoang Bánh đúc làng go Chè xanh làng Núi Tằm tơ làng Hồng Làng Vạc trồng bông buôn bông Làng Khoai cấy lúa , Chè Đông đúc nồi. |
Bên này một go , bên kia một go Có phải nhân ngãi sang cho miếng trầu. |
| Chuyện đời sống cam go của những người mở rừng , làng xóm đơn sơ của những dân lưu tán. |
* Từ tham khảo:
- siểng
- siểng cọ
- siết
- siết
- siết
- siết nài