| giỡn chơi | đt. Khuấy, phá chơi: Giỡn chơi, đừng giận chớ! |
Thôi anh Tư , nói giỡn chơi cho vui chứ em hiểu lòng anh. |
Sao nghe nói chú mày là một trung đội trướng trinh sát tài hoa nức tiếng? Họ nói giỡn chơi Quang gãi đầu Tiếng tăm gì đâu. |
Tụi em giỡn chơi chút mờ ! Bạn cười gượng gạo. |
| giỡn chơi thế chứ nào tôi biết cái lão Trời "trời đánh thánh vật" ấy ở mô tê ! Tôi còn đương bụm miệng nhịn cười , nhưng Trũi đã ngứa tai không giữ nổi vai kịch , bỗng choang một câu : Trời với đất , cậu với cháu , chỉ vớ vẩn ! Nói thẳng thừng là muốn ăn mà chỉ ngửa tay thế thì kêu đến sái cổ , gãy răng , gãy hàm nữa cũng chẳng quả sung nào rụng trúng vào mồm đâu. |
| Ngôi Vương ở ATP World Tour Finals , tự trong quá khứ , trong lịch sử , chưa bao giờ là một danh vị ggiỡn chơi. |
* Từ tham khảo:
- trám vàm
- trám vàm
- trạm
- trạm dịch
- trạm quỹ đạo
- trạm trưởng