Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
giựt ngược
trt. Gọi lại cho kỳ được
: Kêu giựt ngược.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cặm xe
-
căn
-
căn
-
căn
-
căn
-
căn bản
* Tham khảo ngữ cảnh
Có khi giữa đêm má
giựt ngược
giựt xuôi đòi con Híp bấm số mà gọi cho Thêu bằng được chỉ để nhắc cô dăm ba chuyện vụn vặt.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
giựt ngược
* Từ tham khảo:
- cặm xe
- căn
- căn
- căn
- căn
- căn bản