Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
giựt giựt
đt. Tự-nhiên co-duỗi
: Tay chân giựt-giựt //
Tự-nhiên động-đậy
: Thịt giựt-giựt //
Thoạt chạy, thoạt dừng
: Máy giựt-giựt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bánh rợm
-
bánh sáp đi, bánh chì lại
-
bánh sắn
-
bánh sắn nướng
-
bánh sùng
-
bánh sữa
* Tham khảo ngữ cảnh
Cô đứng im , mắt mở to đầy vẻ kinh hoàng , môi dưới của cô
giựt giựt
luôn mấy cái , tưởng chừng cô sắp òa lên khóc.
Nhưng không , cô cắn chặt lấy môi dưới đang
giựt giựt
đó , hai bàn tay từ từ nắm chặt lại , và vẫn đứng im.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
giựt-giựt
* Từ tham khảo:
- bánh rợm
- bánh sáp đi, bánh chì lại
- bánh sắn
- bánh sắn nướng
- bánh sùng
- bánh sữa