| loạn đả | đt. Đánh túi-bụi: Họ xúm nhau loạn-đả. |
| loạn đả | - Đánh lung tung. |
| loạn đả | đgt (H. đả: đánh) Đánh nhau lộn bậy: Họ uống rượu say, khích bác nhau rồi loạn đả. |
| loạn đả | đt. Đánh lộn nhau. // Cuộc loạn đả. |
| loạn đả | .- Đánh lung tung. |
| Cuộc loạn đả truyền thống luôn luôn có máu đổ , có quả phụ và con côi. |
| Mỗi người vào một lời , thành thử nhà như là có cuộc loạn đả. |
| Trận đấu giữa Tài chính dầu khí Sông Lam Nghệ An (SLNA) và Xi măng Hải Phòng (HP) hòa 1 1 chiều qua lại biến thành vụ lloạn đảchưa từng thấy giữa khán giả HP và SLNA khi trận đấu vừa kết thúc. |
| Cụ thể , vài giờ trước cuộc lloạn đả, trong con hẻm trên đường Trần Văn Đang (phường 11 , quận 3) nhóm đá gà của Trần Thế Toàn và một người tên Sang ngọ độ ăn thua 1 2 triệu đồng. |
* Từ tham khảo:
- khảy đờn
- khảm-khả
- khan cổ
- khan giọng
- khang-niên
- khang-phục