| phát sinh | - Bắt đầu sinh ra: Chủ nghĩa tư bản phát sinh trong lòng chế độ phong kiến. |
| phát sinh | đgt. Nảy sinh ra những điều mới, thường không hay: giải quyết những vấn đề mới phát sinh o phát sinh nhiều chuyện rắc rối. |
| phát sinh | đgt (H. sinh: đẻ ra) Bắt đầu nảy ra: Dịch cúm đã phát sinh ở một vài nơi. |
| phát sinh | bt. Sinh, nẩy ra // Nguyên-lý phát-sinh lòng trung-thành. Sự phát sinh. Sự phát-sinh tư-tưởng. |
| phát sinh | .- Bắt đầu sinh ra: Chủ nghĩa tư bản phát sinh trong lòng chế độ phong kiến. |
| phát sinh | Khởi đầu sinh ra: Mùa xuân cây cỏ phát sinh. Xem chừng mối chiến tranh sắp phát sinh. |
| Cho nên cuộc đời càng cam go , càng dễ phát sinh những huyền thoại. |
| Là chính uỷ của trung đoàn , tôi không cho phép mình để trung đoàn phát sinh những chuyện ấy. |
| Cái bịnh tê thấp chẳng biết có phải một phần phát sinh vì mưa nắng thất thường , vì khí hậu ở đây nóng ghê náng gớm mà bên trong thì lại ẩm thấp chẳng ? Mình vào ở đây thấy tê thấp nhiều quá cũng đâm ra trợn , ăn thức gì cũng phải nghe ngóng xem sao , mặc dầu ai cũng biết miền Nam yêu quý còn món ăn đem lại cho người viễn khách những hương vị tân kỳ độc đáo. |
| Cái bịnh tê thấp chẳng biết có phải một phần phát sinh vì mưa nắng thất thường , vì khí hậu ở đây nóng ghê náng gớm mà bên trong thì lại ẩm thấp chẳng ? Mình vào ở đây thấy tê thấp nhiều quá cũng đâm ra trợn , ăn thức gì cũng phải nghe ngóng xem sao , mặc dầu ai cũng biết miền Nam yêu quý còn món ăn đem lại cho người viễn khách những hương vị tân kỳ độc đáo. |
| Cái tên Mục Liên phát sinh từ đó. |
| Là chính uỷ của trung đoàn , tôi không cho phép mình để trung đoàn phát sinh những chuyện ấy. |
* Từ tham khảo:
- phát sùng
- phát tài
- phát tán
- phát tán
- phát tang
- phát thanh